Home > Ngoại ngữ, Tiếng Anh > BẢNG TÓM TẮT CÁC ĐỘNG TỪ – Một số thành ngữ của to be

BẢNG TÓM TẮT CÁC ĐỘNG TỪ – Một số thành ngữ của to be

STAR

To be fond of : thích

To be interested in : thích

To be bored with : chán ngán

To be fed up with : To be tired of  – cũng là chán ngán

To be afraid of : sợ

To be good/bad at : giỏi/dở việc gì đó

To be used to : quen với

To be pleased at : hài lòng về

To be good for : tốt cho

To be harmful to : có hại cho

To be capable of : có khả năng làm việc gì đó

To be ashamed of : xấu hổ về

To be worried about : lo lắng về

To be busy : bận rộn (+ V-ing)

To be ready (to) : sẳn sàng

To be worth : đáng

To be able to : có thể

To be willing (to) : sẳn lòng

To be out of work : thất nghiệp

Ví dụ:

I am out of work : Chẳng ai thuê tớ làm việc gì  😦

STAR

 

Advertisements
  1. No comments yet.
  1. No trackbacks yet.

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

%d bloggers like this: