Archive

Archive for the ‘Ngoại ngữ’ Category

BẢNG TÓM TẮT CÁC ĐỘNG TỪ – Một số thành ngữ của to be

STAR

To be fond of : thích

To be interested in : thích

To be bored with : chán ngán

To be fed up with : To be tired of  – cũng là chán ngán

To be afraid of : sợ

To be good/bad at : giỏi/dở việc gì đó

To be used to : quen với

To be pleased at : hài lòng về

To be good for : tốt cho

To be harmful to : có hại cho

To be capable of : có khả năng làm việc gì đó

To be ashamed of : xấu hổ về

To be worried about : lo lắng về

To be busy : bận rộn (+ V-ing)

To be ready (to) : sẳn sàng

To be worth : đáng

To be able to : có thể

To be willing (to) : sẳn lòng

To be out of work : thất nghiệp

Ví dụ:

I am out of work : Chẳng ai thuê tớ làm việc gì  😦

STAR

 

Bảng chữ cái – Hiragana – phần 1

Bảng chữ cái Hiragana này nhiều chữ lắm. Mình bắt đầu với 25 chữ này trước nhé.

あ là chữ a

い    =    i

う    =    ư

え    =    ê

お    =     ô


か    =    ka

き     =    ki

く    =    kư

け    =    kê

こ    =    kô


さ    =    sa

し   =    shi

す   =    sư

せ   =    sê

そ   =    sô


た   =    ta

ち    =    chi

つ    =    tsư

て    =    tê

と    =    tô


な    =    na

に    =    ni

ぬ    =    nư

ね     =     nê

の     =     nô

 

Le Nouveau Taxi 1

Thông tin học tiếng Pháp
Giới thiệu giáo trình «Le Nouveau Taxi 1!»
%d bloggers like this: