BẢNG TÓM TẮT CÁC ĐỘNG TỪ – Một số thành ngữ của to be

STAR

To be fond of : thích

To be interested in : thích

To be bored with : chán ngán

To be fed up with : To be tired of  – cũng là chán ngán

To be afraid of : sợ

To be good/bad at : giỏi/dở việc gì đó

To be used to : quen với

To be pleased at : hài lòng về

To be good for : tốt cho

To be harmful to : có hại cho

To be capable of : có khả năng làm việc gì đó

To be ashamed of : xấu hổ về

To be worried about : lo lắng về

To be busy : bận rộn (+ V-ing)

To be ready (to) : sẳn sàng

To be worth : đáng

To be able to : có thể

To be willing (to) : sẳn lòng

To be out of work : thất nghiệp

Ví dụ:

I am out of work : Chẳng ai thuê tớ làm việc gì  :(

STAR

 

PhD Programme in October 2017 at Kingston University London

an email on October 5, 2016

from: oded@ccrma.stanford.edu

to: AHRC-funded PhD Studentships

The School of Performance and Screen Studies (PASS) at Kingston University London invites expressions of interest to join our PhD Programme in October 2017.  PASS has a lively research culture in which practice-based and written creativity inform each other. Our school is home to world-leading researchers in fields including: Read more…

Đăng ký internet ở Tokyo – không khó đâu

 

Thật ra thì đăng ký internet đâu có khó đâu. Chúng ta cũng chẳng cần phải giỏi tiếng Nhật thì mới làm thủ tục đăng ký được bởi vì  có TƯ VẤN BẰNG TIẾNG VIỆT cơ mà.

Đây là quảng cáo đăng trên báo Hoa Sen số 37 tháng 6-2015

Thiết bị này được nhiều người Nhật sử dụng vì đây là wifi bỏ túi dùng mọi nơi được.

Giải thưởng Hội Nhạc Sĩ Việt Nam – 2015

 

Giải Bgtan5_zpsktbjbcwh

Nguồn hình từ trang web của Hội

http://hoinhacsi.org/?q=taxonomy/term/21/3443

 

TuxGuitar – Language setting

Nice software for music and free _ Phần mềm miễn phí hay hay

http://tuxguitar.herac.com.ar/

——

Here is how to set the language from Spanish into English

Read more…

Điều kinh khủng

Bảng chữ cái – Hiragana – phần 1

Bảng chữ cái Hiragana này nhiều chữ lắm. Mình bắt đầu với 25 chữ này trước nhé.

あ là chữ a

い    =    i

う    =    ư

え    =    ê

お    =     ô


か    =    ka

き     =    ki

く    =    kư

け    =    kê

こ    =    kô


さ    =    sa

し   =    shi

す   =    sư

せ   =    sê

そ   =    sô


た   =    ta

ち    =    chi

つ    =    tsư

て    =    tê

と    =    tô


な    =    na

に    =    ni

ぬ    =    nư

ね     =     nê

の     =     nô

 

%d bloggers like this: